relict
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loài, sinh vật hoặc hệ sinh thái đã tồn tại từ thời đại trước: loài đã từng phổ biến rộng rãi nhưng hiện chỉ còn được tìm thấy ở một số khu vựcdanh từA species, organism, or ecosystem that has survived from a previous age: one that was once widespread but is now found only in a few areas.
- Cấu trúc hoặc tính năng khác đã tồn tại từ thời đại trướcdanh từA structure or other feature that has survived from a previous age.
- Sự tồn tại của một từ, ngôn ngữ cổ xưa hoặc hình thức khácdanh từA survival of an archaic word, language or other form.
- Sống sót, còn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Surviving, remaining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relictDạng gốc (base form)
- relictsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Thành viên còn sống của một cặp vợ chồng sau khi người này hoặc người kia qua đời
- Thành viên còn sống của một cặp vợ chồng sau khi người này hoặc người kia qua đời; một góa phụ hoặc góa phụThe surviving member of a married couple after one or the other has died; a widow or widower.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc relictNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirelicte“widow”
- từ tiếng Pháp trung đạirelicte“widow”
- từ tiếng Latinh muộnrelicta“widow”
Cùng gốc (doublet)relicderelictrelinquish
Ví dụ
- ( - ).
- , , - .
- Austro-Bavarian .