Dịch

relict

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loài, sinh vật hoặc hệ sinh thái đã tồn tại từ thời đại trước: loài đã từng phổ biến rộng rãi nhưng hiện chỉ còn được tìm thấy ở một số khu vựcdanh từA species, organism, or ecosystem that has survived from a previous age: one that was once widespread but is now found only in a few areas.
  2. Cấu trúc hoặc tính năng khác đã tồn tại từ thời đại trướcdanh từA structure or other feature that has survived from a previous age.
  3. Sự tồn tại của một từ, ngôn ngữ cổ xưa hoặc hình thức khácdanh từA survival of an archaic word, language or other form.
  4. Sống sót, còn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Surviving, remaining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relictDạng gốc (base form)
  2. relictsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Thành viên còn sống của một cặp vợ chồng sau khi người này hoặc người kia qua đời
  1. Thành viên còn sống của một cặp vợ chồng sau khi người này hoặc người kia qua đời; một góa phụ hoặc góa phụThe surviving member of a married couple after one or the other has died; a widow or widower.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirelicte“widow”
  2. từ tiếng Pháp trung đạirelicte“widow”
  3. từ tiếng Latinh muộnrelicta“widow”

Cùng gốc (doublet)relicderelictrelinquish

Ví dụ

  • ( - ).
  • , , - .
  • Austro-Bavarian .

AI