Nghĩa chính
- Sự mất dần nước từ sông, hồ, v.v. để lại vùng đất khô cằn vĩnh viễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the gradual loss of water from a river, lake, etc. to leave permanent dry land
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relictionDạng gốc (base form)
- relictionsSố nhiều (plural)