Dịch

reliquary

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vật chứa đựng hoặc trưng bày các di tích tôn giáodanh từA container to hold or display religious relics.
  2. Vật duy trì ký ức về những người hoặc sự kiện trong quá khứdanh từAn object that sustains the memory of past people or events.
  3. Người nợ số dưdanh từA person who owes a balance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reliquaryDạng gốc (base form)
  2. reliquariesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạireliquaire
  2. từ tiếng Latinh muộnreliquiarium
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*leykʷ-

Ví dụ

  • “… . , .[…] — — .”
  • , .

AI