reliquary
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật chứa đựng hoặc trưng bày các di tích tôn giáodanh từA container to hold or display religious relics.
- Vật duy trì ký ức về những người hoặc sự kiện trong quá khứdanh từAn object that sustains the memory of past people or events.
- Người nợ số dưdanh từA person who owes a balance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reliquaryDạng gốc (base form)
- reliquariesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạireliquaire
- từ tiếng Latinh muộnreliquiarium
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*leykʷ-
Ví dụ
- “… . , .[…] — — .”
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc reliquaryTừ liên quan (related word)