Nghĩa chính
- Sự bỏ bê nhiệm vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Willful neglect of one's duty.
- Sự bỏ hoang, từ bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abandoning something, or the state of being abandoned.
- Đất bồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land gained from the water by a change of water-line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derelictionDạng gốc (base form)
- derelictionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dereliction of dutysự lơ là nhiệm vụ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdērelictiō“neglect, abandonment”
Ví dụ
- .Người lính mới không dọn dẹp phòng của mình và bị la mắng vì tội sao nhãng nhiệm vụ và chống lệnh.
- .Anh ta đã bị đưa ra tòa án quân sự vì tội bỏ bê nhiệm vụ.
- […] Thursday's , .Ở trên bàn là những phần thức ăn trưa chưa được dọn dẹp từ hôm thứ Năm, bằng chứng rõ ràng về sự thiếu trách nhiệm của ai đó.