Nghĩa chính
- Tắc trách, chểnh mảngtính từkhông so sánh (not comparable)At fault; failing to fulfill responsibility, duty, or obligations.
- Chểnh mảng, lười nháctính từkhông so sánh (not comparable)Not energetic or exact in duty or business; careless; tardy; slack; hence, lacking earnestness or activity; languid; slow.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- remiss (of sb) (to do sth)sao (ai) lại thiếu sót (khi làm gì)It was remiss of them not to inform us of these changes sooner.họ thật thiếu sót khi không thông báo cho chúng tôi về những thay đổi này sớm hơn.
- remiss in (doing) sththiếu sót trong (việc làm) cái gìShe had clearly been remiss in her duty.cô ấy rõ ràng đã thiếu sót trong nhiệm vụ của mình.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiremisse
- từ tiếng Latinhremissus“languid, negligent”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Thật là tắc trách đối với tôi, trong các nhiệm vụ của mình, nếu tôi không ghi nhận công trạng ở nơi xứng đáng.
- .Chuyển động của nó trở nên uể oải và chểnh mảng hơn.
- cẩu thả trong nhiệm vụ