Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gửi hoặc trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)To send or give back.
- Từ bỏ mọi quyền lợi đối với một tài sản bằng cách thực hiện một chứng thư; từ bỏ yêu cầu bồi thườngđộng từngoại động từ (transitive)To surrender all interest in a property by executing a deed; to quitclaim.
- Nhà cho toa xe có mái che; một ngôi nhà có ghế dàidanh từA house for covered carriages; a chaise house.
- Sự đổi mới của một hành động thất bại mà không cần rút taydanh từA renewal of a failed action, without withdrawing the arm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự lặp lại hoặc quay trở lại của phần mở đầu sau này trong một tác phẩm
- The repetition or return of the opening material later in a composition.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anglo-Normanremis
- từ tiếng Pháp trung đạiremis
danh từ
- từ tiếng Phápremise
Ví dụ
- ,
- [] , ; , .