Dịch

remise

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈmʌɪz/US/ɹɪˈmaɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gửi hoặc trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)To send or give back.
  2. Từ bỏ mọi quyền lợi đối với một tài sản bằng cách thực hiện một chứng thư; từ bỏ yêu cầu bồi thườngđộng từngoại động từ (transitive)To surrender all interest in a property by executing a deed; to quitclaim.
  3. Nhà cho toa xe có mái che; một ngôi nhà có ghế dàidanh từA house for covered carriages; a chaise house.
  4. Sự đổi mới của một hành động thất bại mà không cần rút taydanh từA renewal of a failed action, without withdrawing the arm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remiseNguyên thể (infinitive)
  2. remisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. remisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. remisingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự lặp lại hoặc quay trở lại của phần mở đầu sau này trong một tác phẩm
  1. The repetition or return of the opening material later in a composition.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanremis
  2. từ tiếng Pháp trung đạiremis
danh từ
  1. từ tiếng Phápremise

Ví dụ

  • ,
  • [] , ; , .

AI