delante
A2trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặp/deˈlante/nguồn
Nghĩa chính
- trước, đằng trướctrạng từA1Located in front of a thing, person or place.
- về phía trước, đi trướctrạng từB1Moving forward or being ahead, often in comparison or future reference.
- trước mặt, đằng trướcgiới từA2In front of, used with possessive pronouns.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacia delante | Về phía trước | |
| por delante | Ở phía trước | |
| delante degiới từ | giới từ | Trước mặt |
| delante tuyo | Trước mặt bạn | |
| llevarse por delanteđộng từ | động từ | Cắt cỏ |
| con los pies por delantetrạng từ | trạng từ | Chân trước |
| ir con la verdad por delanteđộng từ | động từ | Nói sự thật; thành thật mà nói |
| con una mano atrás y otra delante | Xuống và ra (nghèo) |
Ví dụ
- .Anh ấy dành cả ngày ngồi trước máy tính của mình.
- .Đang đợi bà tôi ở trước nhà.
- .Một người bạn đang đợi tôi trước thư viện.