Nghĩa chính
- dọc theogiới từA1In a line next to or following the length of something.
- cùng, theotrạng từA2không so sánh (not comparable)With someone else, or accompanying someone.
- tiếp tục, tiến lêntrạng từB1không so sánh (not comparable)Moving forward or continuing an action.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổandlang
Cùng gốc (doublet)endlong
Ví dụ
- 80 Hyesan 22.12.88 .Đoạn 80 km đầu tiên của tuyến Hyesan đến Kanggye được khai trương vào ngày 22.12.88 để đi dọc biên giới Trung Quốc dọc theo thung lũng sông Amnok-gang.
- .Anh ấy lang thang trên đường.
- .John chơi dương cầm và mọi người cùng hát theo.
Họ từ (word family)
cùng gốc alongNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- downđồng nghĩanhấn mạnh việc di chuyển song song theo chiều dài của đường hoặc dòng nước.
- upđồng nghĩaChỉ nhấn mạnh việc đi dọc theo một đường hoặc dòng nước.
- withđồng nghĩađi cùng ai đó
- a lo largo deTiếng Tây Ban Nhatương đương