Nghĩa chính
- Ngay từ đầutrạng từFor the entire time; always.
- Dùng theo nghĩa đen, xem all, alonggiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see all, along.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it happened all along of your carelessnesscụm từ | cụm từ | Câu chuyện xảy ra là do sự thiếu thận trọng của anh |
Ví dụ
- — , .
- , . ?
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha