Dịch

alongside

B2trạng từ (adverb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Sát cạnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Along the side; by the side; side by side; abreast.
  2. Bên cạnh, sát cạnhgiới từSide by side with.
  3. Cùng với, đồng thời vớigiới từTogether with or at the same time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Đột nhiên, một chiếc ô tô khác trờ tới chạy sát bên.
  • .Con thuyền neo đậu sát bờ kè.
  • , , , ( ) .Mặt khác, Gatwick nằm sát tuyến đường sắt chính Brighton, có các chuyến tàu chạy cả về phía bắc (Khu City và West End) lẫn phía nam.

Họ từ (word family)

cùng gốc alongside

Nguồn gốc (etymology)

AI