cabe
B1giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkabe/
Nghĩa chính
- Bên cạnh, kề bêngiới từalongside, beside, next to
- Vừa, chứa đượcđộng từinflection of caber:
- Vừa, có đủ chỗđộng từthird-person singular present indicative
- Hãy vào cho vừađộng từsecond-person singular imperative
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no cabe duda | Không còn nghi ngờ gì | |
| no cabe duda de que | Chắc chắn rằng | |
| si cabetrạng từ | trạng từ | Nếu có thể; nếu bạn có thể tưởng tượng |
| meter cabeđộng từ | động từ | Vấp ngã (ai), làm vấp ngã |
| qué duda cabe | Không còn nghi ngờ gì nữa | |
| cabe señalar que | Cần lưu ý rằng |
Ví dụ
- .Bạn không thể đỗ xe ở đó vì xe không lọt.
- .Không còn nghi ngờ gì nữa, vũ trụ là vô tận.
- . .Không nhét thêm được gì vào hộp này nữa đâu. Đầy rồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc cabeNgôn ngữ khác
Tiếng Anh