Dịch

abreast

C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)
US/əˈbɹɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Song song, sát nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)Side by side and facing forward.
  2. Song song, bên cạnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Alongside; parallel to.
  3. Am hiểu, cập nhậttrạng từkhông so sánh (not comparable)Informed, well-informed, familiar, acquainted.
  4. Song song với, theo kịpgiới từAbreast of; alongside.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abreast of sb/sthngang hàng với ai/cái gìA police car drew abreast of us and signalled us to stop.Một chiếc xe cảnh sát tiến đến ngang hàng với chúng tôi và ra hiệu dừng lại.

Cụm từ (phrase)

line abreastdanh từ, tính từKiểu đội hình tàu chiến với các tàu đi cạnh nhau trên đường ray song song
keep abreast with the timescụm từTheo kịp thời đại
keep abreast with the timmescụm từTheo kịp thời đại

9 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 4
Tính từ (adjective) 5
Theo kịp
  1. không so sánh (not comparable)Theo kịp, bắt kịpFollowed by of or with: up to a certain level or line; equally advanced.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabrest

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : ;Con đường duy nhất hẹp và gập ghềnh: hai người khó có thể đi sóng đôi;
  • .Cô ấy tin rằng việc cập nhật các bước tiến khoa học mới là quan trọng.
  • , , , [ ] .Gió tây thổi bão, và theo cách diễn đạt thông thường, mang nước vào ngập ba thước ngang ngực.

AI