Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có hiểu biết, am hiểutính từInstructed; having knowledge of a fact or area of education.
- Dựa trên hiểu biết, sáng suốttính từBased on knowledge; founded on due understanding of a situation.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của informđộng từsimple past and past participle of inform
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- informedDạng gốc (base form)
- more informedSo sánh hơn (comparative)
- most informedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| informed consentdanh từ | danh từ | Đồng ý đã giải thích |
| informed decision | Quyết định sáng suốt | |
| informed opinion | Ý kiến có cơ sở | |
| informed source | Nguồn tin am hiểu | |
| well informed | Am hiểu | |
| informed choice | Lựa chọn sáng suốt | |
| keep informed | Giữ liên lạc | |
| well-informedtính từ | tính từ | Có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Được định hình
- Được định hình, được tạo hìnhCreated, given form.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc informedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Làm ơn báo cho tôi biết.
- 1800 .Một ước tính sáng suốt và đáng suy ngẫm khác là đến năm 1800, dân số bản địa ở Tây bán cầu chỉ bằng một phần mười so với ba thế kỷ trước đó.
- , , , shynes Nhưng, vẫn nhớ về cảnh tượng đất nước đầu tiên của bạn, / Hãy giữ gìn vẻ duyên dáng được định hình ban đầu của bạn, / Cái bóng của nó vẫn tỏa sáng trên khuôn mặt xinh đẹp của bạn.