al rato
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/al ˈrato/
Nghĩa chính
- sau, sau này, đôi lúctrạng từB1at some unspecified time later
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al rato de | Một lát sau khi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- ahorađồng nghĩaThông tục, chỉ sau một khoảng thời gian ngắn.