Dịch

pues

A2liên từ (conjunction)
Hay gặp
/ˈpwes/nguồn

Nghĩa chính

  1. vậy thì, thế thì, thìliên từA2used to introduce a comment, consequence, or hesitation; well, then, so
  2. vì, bởi vì, doliên từB1used to introduce the reason or cause for something; because, since

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vậy thì
Khác

Cụm từ (phrase)

pues bientrạng từVậy thì, được rồi
pues nadaVậy thôi
pues noKhông hẳn
pues yaliên từTất nhiên, chắc chắn
pues quéThì sao, vậy thì sao
así puesVì vậy, do đó, như vậy
pues entoncesVậy thì
¿eres poeta? ¡pues súbete la bragueta!Bạn đang bay thấp

Ví dụ

  • .Đáng đời, ai bảo xen vào chuyện không liên quan đến mình.
  • , .Hãy tận hưởng khoảnh khắc hiện tại, vì khoảnh khắc ấy chính là cuộc đời bạn.
  • , , .Thật lòng mà nói, tôi chẳng thích chút nào.

AI