Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

despues

trạng từ (adverb)
Hay gặp

Dạng gốc:despuésSau, sau khi, sau đó

Nghĩa chính

  1. Sau, sau khi, sau đótrạng từmisspelling of después

Cụm từ (phrase)

después deSau khi
después de todoRốt cuộc, suy cho cùng
después de aquelloSau chuyện đó
después de la cenaSau bữa tối
después de medianocheSau nửa đêm

Họ từ (word family)

cùng gốc después

Ví dụ

  • : .Đây là khoảng thời gian thư giãn của tôi: âm nhạc hay và một tách trà ấm sau khi ăn.
  • , .María vẫn còn trinh một năm sau khi kết hôn vì chồng cô bị bất lực.
  • .Tôi sẽ học sau.

AI