Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
despues
trạng từ (adverb)
Hay gặpDạng gốc:despuésSau, sau khi, sau đó
Nghĩa chính
- Sau, sau khi, sau đótrạng từmisspelling of después
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| después de | Sau khi | |
| después de todo | Rốt cuộc, suy cho cùng | |
| después de aquello | Sau chuyện đó | |
| después de la cena | Sau bữa tối | |
| después de medianoche | Sau nửa đêm |
Họ từ (word family)
cùng gốc despuésVí dụ
- : .Đây là khoảng thời gian thư giãn của tôi: âm nhạc hay và một tách trà ấm sau khi ăn.
- , .María vẫn còn trinh một năm sau khi kết hôn vì chồng cô bị bất lực.
- .Tôi sẽ học sau.