Dịch

porque

A1liên từ (conjunction)
Hay gặp
/ˈpoɾke/nguồn

Nghĩa chính

  1. vì, bởi vìliên từA1Used to introduce the reason why something happens or someone does something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

porque noChỉ vì không thích
porque hoy es hoytrạng từThích thì làm, tùy hứng, chẳng vì lý do gì
simplemente porqueChỉ vì, đơn giản là vì
porque síChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cà phê đắng vì tôi không cho đường vào.
  • Teo .Họ rời đi vì Teo đột nhiên bị ốm.
  • .Họ tính tặng quà cho tôi vì tôi đã giúp họ.

AI