puestos là giống đực số nhiều của puesto
puesto
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpwesto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- chức vụ, vị trí, việc làmdanh từA2a job or position of employment in an organization
- quầy hàng, sạp hàng, gian hàngdanh từA2a stall or stand where goods are sold, especially in a market
- mặc, đeo, độitính từA2being worn on the body (of clothes, accessories)
- thứ hạng, vị trí, hạngdanh từB1a place or ranking in a competition, race, or list
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar puesto | Đang mặc | |
| puesto de controldanh từ | danh từ | Trạm kiểm soát, chốt kiểm tra |
| puesto de trabajo | Vị trí làm việc | |
| puesto que | Bởi vì | |
| llevar puesto algo | Mặc thứ gì, đeo thứ gì | |
| ocupar un puesto | Giữ một chức vụ | |
| primer puesto | Vị trí quán quân, hạng nhất | |
| puesto de comida | Quầy bán đồ ăn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Vị trí
- Vị trí, chỗ, trạmplace (physical location where something is found)
Họ từ (word family)
cùng gốc puestoVí dụ
- .Bạn có thể đeo chiếc đồng hồ này khi bơi.
- .Bạn đặt quá nhiều kỳ vọng vào cô ấy.
- .Đây không phải là vị trí mà tôi muốn có được.