próxima
giống cái (feminine)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈpɾoɡsima/
Dạng gốc:próximo
Nghĩa chính
- tiếp theo, tớitính từA2happening or coming immediately after the present time or a particular event
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hasta la próxima | Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại lần sau | |
| próxima temporada | Mùa tiếp theo | |
| próximo a | Gần với | |
| próximo oriente | Cận Đông | |
| próximo semestre | Học kỳ sau | |
| la próxima semana | Chưa có nghĩa | |
| la próxima vez | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc próximoVí dụ
- ¿ ?Khi nào thì các bạn sẽ cần đợt giao hàng tiếp theo?
- .Lần tới chúng ta sẽ tự tổ chức một mình.
- , .Nếu bạn muốn, tuần sau chúng ta có thể gặp nhau.