Nghĩa chính
- Đến sau, xảy ra sautính từkhông so sánh (not comparable)Following in time; coming or being after something else at any time, indefinitely.
- Tiếp theo, kế tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Following in order of place; succeeding.
- Thuận hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Following a line in the earth that is more easily eroded.
- Sông thuận hướng, đứt gãy thuận hướngdanh từA subsequent stream or faultline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subsequentDạng gốc (base form)
- subsequentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subsequent development | Diễn biến tiếp theo | |
| subsequent events | Các sự kiện tiếp theo | |
| subsequent generation | Thế hệ sau | |
| subsequent investigation | Cuộc điều tra sau đó | |
| subsequent years | Những năm sau đó | |
| condition subsequentdanh từ | danh từ | Điều kiện phụ thuộc vào một sự kiện không chắc chắn, nếu được thực hiện sẽ chấm dứt một nghĩa vụ hoặc giao dịch pháp lý |
| fee simple subject to condition subsequentdanh từ | danh từ | Khoản phí có thể chấp nhận được được tạo bằng ngôn ngữ bảo lưu quyền của người cấp quyền đòi lại quyền sở hữu đất khi xảy ra một điều kiện cụ thể (ví dụ: "nếu sự kiện X xảy ra, người cấp quyền có quyền nhập lại và chiếm lại"); khi điều kiện xảy ra, bên chuyển nhượng có thể quyết định lấy lại quyền sở hữu hay không |
| subsequent studydanh từ | danh từ | Nghiên cứu tiếp theo, công trình sau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc subsequentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisubséquent
- từ tiếng Latinhsubsequentis
Ví dụ
- 2016 Nino.Tất cả các năm sau năm 2016 đều rất ấm áp dù không có hiện tượng El Nino.
- , , , .Vị trí đặc thù của dòng sông Derwent thuận hướng, gần biển, cho thấy có sự tác động của sông băng đối với những điều chỉnh tự nhiên, và cần có một lời giải thích đặc biệt.
- , .Khi đoạn giữa sông Wye nhập vào hệ thống sông Severn, nó vẫn tiếp tục nhánh sông thuận hướng chảy về phía bắc, điều này dĩ nhiên có thể đã bắt đầu như một phụ lưu khi đoạn giữa sông Wye còn thuộc hệ thống sông Thames.