Nghĩa chính
- Thành côngtính từkhông so sánh (not comparable)Following, next in order.
- Thành công, thành tựudanh từsuccess
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của succeedđộng từpresent participle and gerund of succeed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- succeedingDạng gốc (base form)
- succeedingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| succeeding chapters | Các chương tiếp theo | |
| succeeding generations | Các thế hệ sau | |
| succeeding years | Những năm tiếp theo | |
| succeeding chapter | Chương kế tiếp | |
| succeeding year | Năm tiếp theo |
Ví dụ
- ; , .Theo lời mời của cô, anh phác cho cô các chương tiếp theo với sự chính xác ngắn gọn kiểu quân đội; và điều cô thích nhất, và cũng hiểu nhất, là việc tránh thứ giả khiêm tốn làm ra vẻ ban ơn, biến chuyện kỹ thuật thành món dễ nuốt.
- , .Đang lúc giàu sang thì nên sợ cảnh suy tàn, và đang lúc nghịch cảnh thì nên hy vọng vào những thành công tốt đẹp hơn.
- .Anh ấy không có cơ hội thành công
Họ từ (word family)
cùng gốc succeedingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- nextđồng nghĩachỉ sự việc diễn ra liền sau trong chuỗi.