sucesor
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/suθeˈsoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Kế tiếp, tiếp sautính từsucceeding
- Người kế nhiệm, người kế vịdanh từsuccessor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nombrar sucesor | Chỉ định người kế nhiệm | |
| sucesor al trono | Người thừa kế ngai vàng | |
| sucesor legal | Người thừa kế hợp pháp |
Ví dụ
- .Câu có số kế tiếp là đúng.
- .Người kế vị của bạn đã được chọn.
- .Người kế vị ngai vàng đã bị ám sát.
Họ từ (word family)
cùng gốc sucesorTừ liên quan (related word)