Dịch

sekali

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sẽ thế nào nếu, kẻo (điều gì đó rắc rối hoặc không lường trước được sẽ xảy ra)trạng từkhông so sánh (not comparable)What if, lest (something problematic or unanticipated happens)
  2. Đột ngột và bất ngờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Suddenly and unexpectedly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laisekali“once”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • […] , - , ?
  • […] , , , .

AI