Nghĩa chính
- Sẽ thế nào nếu, kẻo (điều gì đó rắc rối hoặc không lường trước được sẽ xảy ra)trạng từkhông so sánh (not comparable)What if, lest (something problematic or unanticipated happens)
- Đột ngột và bất ngờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Suddenly and unexpectedly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laisekali“once”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] , - , ?
- […] , , , .