Nghĩa chính
- Cảm ơnthán từThanks.
- Đưa đâythán từgive (imperative)
- Nốt si giángdanh từkhông đếm được (uncountable)In solfège, the lowered seventh note of a major scale (the note B-flat in the fixed-do system): te.
- Cách phát âm của togiới từPronunciation spelling of to, representing the standard unstressed pronunciation before consonants.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ta tathán từ | thán từ | Tạm biệt |
| ta-tadanh từ | danh từ | Vú của một người phụ nữ |
| Ta-Hadanh từ riêng | danh từ riêng | Sura thứ 20 (chương) của Qur'an |
| ta-dathán từ | thán từ | Dùng để trình bày một cái gì đó nhằm mục đích gây ngạc nhiên, ấn tượng hoặc làm hài lòng |
| chao tatính từ | tính từ | Bị cháy và cháy thành than (ví dụ: do nấu quá chín) |
| Yah-ta-heydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận McKinley, New Mexico, Hoa Kỳ |
| ta-ta theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết suy đoán cho rằng ngôn ngữ của con người bắt nguồn từ việc sử dụng chuyển động của lưỡi để bắt chước cử chỉ bằng tay |
| ta ta for nowthán từ | thán từ | Hẹn gặp lại, sau, (phiên bản ít trang trọng hơn của) au revoir hoặc cho đến khi chúng ta gặp lại nhau |
Ví dụ
- .Cảm ơn vì tách trà.
- . !Mẹ cần lấy lại cái bình. Đưa đây!
- " ?" ", . , , ?"Không, cảm ơn. Nếu tôi bật nhạc thì cũng được, đúng không?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đan Mạchtak
- từ tiếng Bắc Âu cổþǫkk
- từ tiếng German nguyên thủy*þankō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha