Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nốt tadanh từIn solfège, the lowered seventh note of a major scale (the note B-flat in the fixed-do system): ta.
- Chữ cái Тdanh từThe name of the Cyrillic script letter Т / т.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teDạng gốc (base form)
- tesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| te-heedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cười khúc khích |
| Te Pukedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Vịnh Plenty, New Zealand |
| Tao Te Chingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đạo Đức Kinh |
| te reodanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Maori |
| Te Kawadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng nông thôn và ngọn đồi ở vùng Waikato, New Zealand |
| Te Anaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Fiordland, vùng Southland, New Zealand, hồ lớn nhất ở Đảo Nam |
| Te Deumdanh từ | danh từ | Bài thánh ca ca ngợi Kitô giáo đầu tiên |
| Te Horodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở quận Kapiti Coast, vùng Wellington, New Zealand |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nốt ti
- In solfège, the seventh note of a major scale (the note B in the fixed-do system): ti.
Họ từ (word family)
cùng gốc teVí dụ
- “ ”, quem ? “ ?” “ ” , “ ”; doceo “ ”, : doceor “ ”, cetera.Tôi nói bây giờ amo “tôi yêu”, rồi bạn hỏi quem amas? “Bạn yêu ai?”. Tôi nói te amo “tôi yêu bạn” rồi tình yêu của tôi dành cho bạn, và bạn có thể nói amor a te “tôi được bạn yêu”; doceo te “tôi dạy bạn”, và bạn nói: doceor a te “tôi được bạn dạy”, v.v.
- , , , 18 2025, . , , . . , . , , berry-like . , . , " ." " quiero" . , . , " ..." 4 , " ," . . , . , , . near-empty , , . , , . modern-looking , . . 71 "Krismas" 2025. , .