ta ta
thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tạm biệtthán từGoodbye.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ta ta for nowthán từ | thán từ | Hẹn gặp lại, sau, (phiên bản ít trang trọng hơn của) au revoir hoặc cho đến khi chúng ta gặp lại nhau |
Ví dụ
- ‘ ? ′ . .’
- “[…], , ! ′ .”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha