Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạm biệtthán từGoodbye.
- Đồng taradanh từA small silver coin current in South India at the time of the arrival of the Portuguese.
- Cây taradanh từA plant native to Peru, the spiny holdback, Tara spinosa
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taraDạng gốc (base form)
- tarasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tara for now | Tạm biệt nhé | |
| tara gumdanh từ | danh từ | Loại bột gần như không mùi màu trắng hoặc màu be dùng làm chất làm đặc và chất ổn định cho thực phẩm, được sản xuất bằng cách tách và nghiền nội nhũ của hạt Tara spinosa |
| Tara ferndanh từ | danh từ | Pteridium esculentum, một loài dương xỉ ở Nam bán cầu, có thân rễ dày ăn được |
| Tara Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
| tara flour | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim nhạn
- The tern.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tara- tarantulaNhện tarantuladanh từB2
- taranLoài cá gián (Rutilus heckelii), một loài cá thuộc họ Cyprinidae. Nó có nguồn gốc từ lưu vực Biển Đen: sông Don, Kuban, Dnieper, Dniester, hiếm khi là Danubedanh từ
- taradaChiếc ca nô chiến tranh của Iraqdanh từ
- taraiuTrong số Tolai, một khu rừng linh thiêng gắn liền với các nghi lễ của nam giớidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
thán từ
- mượn từ tiếng Irelandtabhair aire“take care”
danh từ
- mượn từ tiếng Maoritara“tern”
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhatara
- từ tiếng Quechuatara
Ví dụ
- . .Quả của cây tara được dùng để sản xuất gôm tara và bột tara. Loại bột sau này đã bị phát hiện là phụ gia thực phẩm chưa được cấp phép.
- " ?" " .""Tara đâu rồi?" "Cô ấy đang tắm."
- !