Dịch

tara

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)
US/ˈtɛɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạm biệtthán từGoodbye.
  2. Đồng taradanh từA small silver coin current in South India at the time of the arrival of the Portuguese.
  3. Cây taradanh từA plant native to Peru, the spiny holdback, Tara spinosa

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taraDạng gốc (base form)
  2. tarasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tara for nowTạm biệt nhé
tara gumdanh từLoại bột gần như không mùi màu trắng hoặc màu be dùng làm chất làm đặc và chất ổn định cho thực phẩm, được sản xuất bằng cách tách và nghiền nội nhũ của hạt Tara spinosa
Tara ferndanh từPteridium esculentum, một loài dương xỉ ở Nam bán cầu, có thân rễ dày ăn được
Tara Hillsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ
tara flourChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chim nhạn
  1. The tern.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tạm biệt
Khác

Nguồn gốc (etymology)

thán từ
  1. mượn từ tiếng Irelandtabhair aire“take care”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Maoritara“tern”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhatara
  2. từ tiếng Quechuatara

Ví dụ

  • . .Quả của cây tara được dùng để sản xuất gôm tara và bột tara. Loại bột sau này đã bị phát hiện là phụ gia thực phẩm chưa được cấp phép.
  • " ?" " .""Tara đâu rồi?" "Cô ấy đang tắm."
  • !

AI