Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhện tarantuladanh từAny of the large, hairy New World spiders comprising the family Theraphosidae.
- Nhện chân lớndanh từA member of certain other groups of spiders, generally characterized by large size, hairiness, or membership of infraorder Mygalomorphae to which Theraphosidae family also belongs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tarantulaDạng gốc (base form)
- tarantulasSố nhiều (plural)
- tarantulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tarantula hawkdanh từ | danh từ | Loại ong bắp cày (họ Pompilidae), với vết chích đau đớn, đẻ trứng vào con mồi, bao gồm cả nhện tarantula, ấu trùng ăn thịt con mồi còn sống |
| tarantula juicedanh từ | danh từ | Rượu whisky tự chế mạnh mẽ |
| tarantula killerdanh từ | danh từ | Các loài ong tarantula, đặc biệt là (Pepsis Grossa) bắt loài tarantula nâu Texas (Aphonopelma hentzii) và đặt nó vào tổ làm thức ăn cho con non, sau khi làm nó tê liệt do bị đốt |
| eastern tarantuladanh từ | danh từ | Phlogius crassipes, một loài tarantula bản địa ở Bắc Queensland, Australia |
| atypical tarantuladanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với purseweb spider |
| orange baboon tarantuladanh từ | danh từ | Loài tarantula thuộc Cựu Thế giới, Pterinochilus murinus, được tìm thấy ở Angola, cũng như miền trung và miền nam châu Phi, có màu từ đỏ, cam và nâu |
| Singapore blue tarantuladanh từ | danh từ | Loài tarantula lớn sống trên cây ở Malaysia và Singapore, Omothymus violaceopes; loài này có biểu hiện lưỡng hình giới tính, với con đực kém năng động hơn con cái |
| Antilles pinktoe tarantuladanh từ | danh từ | Caribena versicolor, một loài tarantula sống trên cây có nguồn gốc từ Martinique ở vùng biển Caribe |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhện sói Tarantula
- A species of wolf spider, Lycosa tarantula, native to southern Europe, the mildly poisonous bite of which was once thought to cause an extreme urge to dance (tarantism).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tarantulaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạitarantula
- từ tiếng Ý cổtarantola
- từ tiếng LatinhTarentum“Latin name of the town”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , . [...]Du khách đến miền Nam Arizona thấy sự riêng tư trong nhà mình bị xâm phạm một cách thoải mái và tự nhiên bởi những cư dân ban đầu của vùng này, cụ thể là bọ cạp, rết, nhện tarantula, v.v.
- : ; tergites: các tấm cứng ở mặt lưng cơ thể; những tấm cứng trên bụng của các loài nhện chân lớn không điển hình cho thấy sự phân đốt
- ?Bạn đang có loại nhện đen nào?