chin-chin
thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay)thán từA salutation, especially a drinking toast.
- Chào hỏi; nâng cốc chúc mừngđộng từngoại động từ (transitive)To greet; to toast.
- Nói 'cằm-cằm'động từnội động từ (intransitive)To say 'chin-chin'.
- Thảo luận, trò chuyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discussion, conversation, talk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chin-chinDạng gốc (base form)
- chin-chinsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ‘’ ... .
- ‘’ .
- . .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Chinese Pidgin Englishchin-chin
- từ Shanghainese請⁵chin“please”
- mượn từ tiếng Ýcincin