Dịch

chin-chin

thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay)thán từA salutation, especially a drinking toast.
  2. Chào hỏi; nâng cốc chúc mừngđộng từngoại động từ (transitive)To greet; to toast.
  3. Nói 'cằm-cằm'động từnội động từ (intransitive)To say 'chin-chin'.
  4. Thảo luận, trò chuyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discussion, conversation, talk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chin-chinDạng gốc (base form)
  2. chin-chinsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘’ ... .
  • ‘’ .
  • . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Chinese Pidgin Englishchin-chin
  2. từ Shanghainese請⁵chin“please”
  3. mượn từ tiếng Ýcincin

AI