Dịch

shucks

B2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Ôi thôi, chà, quái lạthán từExclamatory response to a minor disappointment.
  2. Ngại quá, cảm ơn nhéthán từA bashful expression of thanks.

Cụm từ (phrase)

aw shucksthán từBiểu hiện của sự bẽn lẽn hoặc khiêm tốn, đặc biệt là khi đáp lại lời khen hoặc khi cảm ơn

Ví dụ

  • . .Tiếc ghê. Đáng tiếc là bạn không thể đến dự bữa tiệc.
  • , , , .Ôi dào, thưa bà, bắt mấy con ngựa hoang đó dễ ợt mà.
  • " ?" "?" " , ?" "." " ." ", ...""Tôi đoán bạn vừa ăn gì nhé?" "Hả?" "Bạn vừa ăn sô-cô-la phải không?" "Ừ." "Trên quần áo bạn có dính một ít kìa." "Ôi trời..."

AI