Dịch

carisma

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈɾisma/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sức hút, sức lôi cuốndanh từcharisma

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carismaDạng gốc (base form)
  2. carismasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carisma contagiosoSức hút lan tỏa
carisma naturalSức hút tự nhiên
carisma personalSức hút cá nhân
tener carismaCó sức hút

Họ từ (word family)

cùng gốc carisma

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Mónica có sức hút đủ để thành lập giáo phái riêng của mình.
  • , .Những gì cô ấy thiếu về sức hút, cô bù đắp bằng làm việc chăm chỉ.
  • .Sức hút của Claudia sẽ giúp cô ấy đạt được những điều quan trọng trong cuộc sống.

AI