Dịch

desastre

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/deˈsastɾe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thảm họa, tai ươngdanh từdisaster, catastrophe, calamity
  2. Thảm họa, sự thất bại hoàn toàndanh từdisaster, a debacle, a bust
  3. Cảnh hỗn độn, đống bừa bộndanh từmess, shambles, wreckage
  4. Mớ hỗn độn, đống lộn xộndanh từsomething messed up

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desastreDạng gốc (base form)
  2. desastresSố nhiều (plural)
  3. desastrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

declarar zona de desastreTuyên bố vùng thảm họa
desastre naturalThảm họa tự nhiên
ser un desastreLà một thảm họa
zona de desastredanh từKhu vực thảm họa
desastre totalThảm họa hoàn toàn
menudo desastreThảm họa khủng khiếp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ vô tích sự
  1. Kẻ vô tích sự, đống bê thaa hot mess, train wreck

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thảm họa

Họ từ (word family)

cùng gốc desastre

Ví dụ

  • .Chúng ta đang đứng trước thảm họa của nền văn minh.
  • Layla .Đám cưới của Layla và Sami là một thảm họa hoàn toàn.
  • ¿ ?Điều gì đã khiến anh nghĩ ra một mớ hỗn độn như vậy?

AI