Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stacky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến ngăn xếp (tổng quát hóa các sơ đồ và các bó)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to stacks (generalizations of schemes and sheaves).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stacky
stacky
ard
Sân trang trại chứa những đống cỏ khô, v.v
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
stack
+
-y
AI
1
Liên quan đến ngăn xếp (tổng quát hóa các sơ đồ và các bó)
1
Liên quan đến ngăn xếp (tổng quát hóa các sơ đồ và các bó)
1
Liên quan đến ngăn xếp (tổng quát hóa các sơ đồ và các bó)