Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các người hoặc vật xếp chồng lên nhaudanh từAny person or thing that stacks.
- Công nhân đang xếp hàng trong siêu thịdanh từA worker who stacks the shelves in a supermarket.
- Người tham gia xếp chồng thể thaodanh từA participant in sport stacking.
- Các thiết bị cho phép xếp chồng các vật phẩmdanh từAny device allowing items to be stacked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stackerDạng gốc (base form)
- stackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shelf stackerdanh từ | danh từ | Người được thuê để chất đầy hàng hóa vào các quầy trưng bày của cửa hàng |
| full-stackerdanh từ | danh từ | Nhà phát triển phần mềm full-stack |
| four-stackerdanh từ | danh từ | Tàu biển có bốn phễu |
| speed stackerdanh từ | danh từ | Một người luyện tập hoặc thi đấu trong việc xếp chồng tốc độ |
| stacker cranedanh từ | danh từ | Hệ thống cần cẩu dẫn hướng bằng ray trên cao sử dụng cơ cấu xử lý tải trọng khác với tời |
| nappy stackerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diaper stacker |
| reach stackerdanh từ | danh từ | Phương tiện dùng để xếp dỡ container hàng hóa đa phương thức tại các bến cảng nhỏ hoặc cảng cỡ trung bình |
| diaper stackerdanh từ | danh từ | Túi treo hoặc hộp đựng khác để đựng tã sạch xếp chồng lên nhau theo chiều dọc ( chồng lên nhau ), thường được gắn vào thành cũi hoặc bàn thay tã |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngăn đầu ra trong máy nạp tài liệu hoặc máy thẻ đục lỗ (ngược lại với phễu)
- An output bin in a document feeding or punch card machine (contrast with hopper).
Họ từ (word family)
cùng gốc stackerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- bộ xếp bìa đưa ra
- bộ xếp bìa đưa vào
- — .