repartir
B2động từ (verb)
/repaɾˈtiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chia sẻ, cho điđộng từto share, give out
- Giao hàngđộng từto deliver
- Phân phốiđộng từto distribute
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể repartirDanh động từ repartiendoPhân từ repartido
| Presente | |
|---|---|
| yo | reparto |
| tú | repartes |
| él/ella/Ud. | reparte |
| nosotros | repartimos |
| vosotros | repartís |
| ellos/Uds. | reparten |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| repartir las tareas | Phân chia công việc | |
| quien parte y reparte se lleva la mejor partecụm từ | cụm từ | Nếu bạn chia sẻ, bạn sẽ nhận được phần lớn cho chính mình |