distributional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến phân phốitính từOf or pertaining to distribution
- Có sự phân bố không đồng đềutính từHaving an uneven distribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distributionalDạng gốc (base form)
- more distributionalSo sánh hơn (comparative)
- most distributionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distributional semanticsdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu tập trung vào việc định lượng và phân loại những điểm tương đồng về ngữ nghĩa giữa các hạng mục ngôn ngữ |
| distributional–relational database | Loại hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu giúp nâng cao ngữ nghĩa của dữ liệu có cấu trúc bằng cách sử dụng các biểu diễn vectơ từ phân phối |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha