Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
distributionally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách phân phối
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a distributional manner.
2
Về mặt phân phối
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With regard to distribution.
Nguồn gốc
(etymology)
distributional
+
-ly
AI
1
Một cách phân phối
2
Về mặt phân phối
1
Một cách phân phối
2
Về mặt phân phối
1
Một cách phân phối
2
Về mặt phân phối