Dịch

consolidate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Củng cốđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To combine into a single unit; to group together or join.
  2. Gộp nợđộng từWith respect to debt, to pay off several debts with a single loan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consolidateNguyên thể (infinitive)
  2. consolidatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. consolidatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consolidatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consolidate (sth)củng cố (cái gì)

Cụm từ (phrase)

consolidate controlCủng cố quyền kiểm soát
consolidate debtGộp nợ
consolidate gainsCủng cố thành quả
consolidate operationsHợp nhất hoạt động
consolidate positionCủng cố vị thế
consolidate powerCủng cố quyền lực
consolidate debtsGộp các khoản nợ
consolidate one's positionCủng cố vị thế

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Củng cố
  1. To make stronger or more solid.

Nguồn gốc (etymology)

con-solid-ate

  1. mượn từ tiếng Latinhconsolidātus

Ví dụ

  • [ ] .Một quý ông nên học cưỡi ngựa từ khi còn non trẻ và các thớ thịt cùng gân cốt nơi đùi chàng chưa hoàn toàn rắn chắc.
  • .Algeria cần củng cố các mối liên kết với châu Phi.
  • .Algeria cần củng cố tình hình tài khóa của mình.

AI