Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Củng cốđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To combine into a single unit; to group together or join.
- Gộp nợđộng từWith respect to debt, to pay off several debts with a single loan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consolidateNguyên thể (infinitive)
- consolidatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- consolidatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- consolidatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- consolidate (sth)củng cố (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consolidate control | Củng cố quyền kiểm soát | |
| consolidate debt | Gộp nợ | |
| consolidate gains | Củng cố thành quả | |
| consolidate operations | Hợp nhất hoạt động | |
| consolidate position | Củng cố vị thế | |
| consolidate power | Củng cố quyền lực | |
| consolidate debts | Gộp các khoản nợ | |
| consolidate one's position | Củng cố vị thế |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Củng cố
- To make stronger or more solid.
Họ từ (word family)
cùng gốc consolidateNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] .Một quý ông nên học cưỡi ngựa từ khi còn non trẻ và các thớ thịt cùng gân cốt nơi đùi chàng chưa hoàn toàn rắn chắc.
- .Algeria cần củng cố các mối liên kết với châu Phi.
- .Algeria cần củng cố tình hình tài khóa của mình.