Dịch

distributive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc phân phốitính từRelating to distribution.
  2. Có tính phân phốitính từTending to distribute; serving to divide and assign in portions; dealing a proper share to each.
  3. Phân loại, chia loạitính từAssigning the species of a general term.
  4. Cách phân phốidanh từdistributive case

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distributiveDạng gốc (base form)
  2. distributivesSố nhiều (plural)
  3. more distributiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most distributiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

distributive casedanh từTrường hợp ngữ pháp mang tính phân phối, biểu thị “mỗi” hoặc “mỗi”
distributive numberdanh từChữ số biểu thị số lượng hoặc số lượng của một thứ gì đó liên quan đến từng thành viên của một tập hợp, chẳng hạn như số lần một điều gì đó xảy ra cùng một lúc hoặc số lượng thành viên bị ảnh hưởng mỗi lần
distributive latticedanh từMạng trong đó các phép toán "gặp" và "nối" có tính phân phối đối với nhau
temporal distributivetính từLiên quan đến một từ hoặc cụm từ mô tả cách phân bổ một hành động trong một khoảng thời gian; ví dụ. từ "mỗi" một lần mỗi tuần
distributive educationdanh từChương trình dạy nghề kết hợp giảng dạy trên lớp và làm việc bán thời gian
distributive justiceChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Có tính phân phối
  1. A property of functions that have a rule describing how the function can be performed to the individual components of another operation.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidistributif
  2. từ tiếng Latinhdistribūtīvus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , "" ( )Một số từ phân phối, chẳng hạn như từ "bini" trong tiếng Latinh (hai người một).
  • , "", "", ""Một tính từ hoặc đại từ phân phối, chẳng hạn như "each", "either" hoặc "every".
  • đại từ phân biệt

AI