Dịch

collective

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tập thểtính từkhông so sánh (not comparable)Formed by gathering or collecting; gathered into a mass, sum, or body.
  2. Có tính gom góp, tạo thành bộ sưu tậptính từkhông so sánh (not comparable)Tending to collect; forming a collection.
  3. Tập thể, chung quyền lựctính từkhông so sánh (not comparable)Having plurality of origin or authority.
  4. Nông trại tập thểdanh từA farm owned by a collection of people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collectiveDạng gốc (base form)
  2. collectivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

collective actiondanh từHành động tập thể
collective bargainingdanh từThương lượng tập thể
collective farmNông trang tập thể
collective memorydanh từKỷ niệm tập thể
collective noundanh từDanh từ tập hợp
collective responsibilityTrách nhiệm tập thể
collective punishmentdanh từHình thức trừng phạt trong đó bạn bè của nghi phạm bị nhắm tới
collective Westdanh từ riêngHoa Kỳ và các đồng minh của nó

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Tập hợp
  1. không so sánh (not comparable)Expressing a collection or aggregate of individuals, by a singular form.

Ví dụ

  • cơ thể tập thể của một quốc gia
  • Today’s , , , , , , , , , .Các tập thể ngày nay cùng nhau sáng tạo, cùng nhau tham quan, cùng nhau triển lãm, cùng sống, cùng tồn tại, cùng ăn, cùng ngủ, cùng nhau diễu hành, cùng nhau chiến đấu và cùng nhau tiệc tùng.
  • , , . .Độ cao di chuột, tốc độ đi lên và tốc độ đi xuống được kiểm soát bằng cách sử dụng tập thể. Vị trí trực thăng và hướng di chuyển được điều khiển bởi chu kỳ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicollectif
  2. từ tiếng Latinhcollēctīvus

Cùng gốc (doublet)colectivo

AI