Dịch

collective action

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tập thểdanh từAn action taken by a group of individuals acting together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collective actionDạng gốc (base form)
  2. collective actionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Họ đàn áp dã man mọi bất đồng để tránh việc điều đó có thể khích lệ người dân thực hiện một kiểu hành động tập thể nào đó chống lại chính phủ.
  • .Anh ấy kêu gọi hành động tập thể.
  • .Cuộc đấu tranh chống lời nói căm ghét đòi hỏi hành động tập thể.

AI