colectivo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/koleɡˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tập thể, mang tính tập thểtính từcollective
- Tập thể, đoàn thể, nhómdanh từcollective, group, association, union, guild
- Xe buýtdanh từbus
- Xe taxi đi chungdanh từellipsis of taxi colectivo (“shared taxi, colectivo”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colectivoDạng gốc (base form)
- colectivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- colectivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- colectivaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contrato colectivo | Thỏa ước lao động tập thể | |
| transporte colectivo | Giao thông công cộng | |
| nombre colectivodanh từ | danh từ | Danh từ tập thể |
| sustantivo colectivodanh từ | danh từ | Danh từ tập thể |
| inconsciente colectivodanh từ | danh từ | Vô thức tập thể |
| despido colectivo | Sa thải tập thể | |
| convenio colectivo | Thỏa ước tập thể | |
| taxi colectivodanh từ | danh từ | shared taxichưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhóm dân quân thân chính phủ
- colectivo (government-supported far-left paramilitary group in Venezuela)
Ví dụ
- .Các lợi ích tập thể cần phải được bảo vệ.
- .Chắc hẳn anh ấy đã bắt nhầm tuyến xe buýt.
- .Chiếc xe buýt bị hỏng ở cuối cây cầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc colectivoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- populationTiếng Anhtương đương
- conjuntođồng nghĩaThường nói về việc thuộc về hoặc do cả tập thể thực hiện.