colectividad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koleɡtibiˈdad/
Nghĩa chính
- Tính tập thểdanh từcollectivity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colectividadDạng gốc (base form)
- colectividadesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- comunidadđồng nghĩaNhấn mạnh tính tập thể hoặc nhóm xã hội có tổ chức.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- : , .
- , , .