Dịch

collectively

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Chungtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a collective manner; viewed together as a whole; to be treated as a single unit, rather than the items that make up the collection separately.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

collectively known asGọi chung là
collectively referred to asĐược gọi chung là
collectively exhaustivetính từCủa một tập hợp các sự kiện: có tính chất là ít nhất một sự kiện phải xảy ra

Ví dụ

  • ... , ; ; . .Ống họng giữa thanh quản và khoang miệng, gọi là hầu; khoang miệng; và khoang mũi. Những ống này chung gọi là đường thanh âm
  • , , .Rèm, màn và vải phủ chung được gọi là trang trí cửa sổ
  • .Sản xuất ô tô và các ngành hỗ trợ lĩnh vực này chung là ngành công nghiệp lớn nhất thế giới

AI