Nghĩa chính
- Chungtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a collective manner; viewed together as a whole; to be treated as a single unit, rather than the items that make up the collection separately.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collectively known as | Gọi chung là | |
| collectively referred to as | Được gọi chung là | |
| collectively exhaustivetính từ | tính từ | Của một tập hợp các sự kiện: có tính chất là ít nhất một sự kiện phải xảy ra |
Ví dụ
- ... , ; ; . .Ống họng giữa thanh quản và khoang miệng, gọi là hầu; khoang miệng; và khoang mũi. Những ống này chung gọi là đường thanh âm
- , , .Rèm, màn và vải phủ chung được gọi là trang trí cửa sổ
- .Sản xuất ô tô và các ngành hỗ trợ lĩnh vực này chung là ngành công nghiệp lớn nhất thế giới
Xuất hiện ở từ khác
- togetherđồng nghĩaNhấn mạnh hành động của cả một tập thể như một khối thống nhất.
- en conjuntoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 集体Tiếng Trungtương đương