en conjunto
B2trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
- tổng thể, cùng nhautrạng từB2As a whole or together, instead of in parts or separately.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analizar en conjunto | Phân tích toàn diện | |
| visto en conjunto | Nhìn nhận tổng thể |