Nghĩa chính
- Danh từ tập hợpdanh từA noun which, though singular, refers to a group of things or animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collective nounDạng gốc (base form)
- collective nounsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , , , .Một trăm, một nghìn, ít, nhiều được xem là danh từ tập hợp và được phân biệt như vậy nhờ mạo từ số ít.
- .Trong tiếng Anh Anh, việc chia động từ theo số ít của danh từ tập hợp thường gần với hiện tượng hơn so với tiếng Anh Mỹ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Danh từ tập hợp