Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhà phân phốidanh từB2A company or person that supplies goods to stores and other businesses.
- bộ chia điệndanh từC1A device in a car engine that sends electric current to the spark plugs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distributorDạng gốc (base form)
- distributorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| authorized distributor | Nhà phân phối ủy quyền | |
| distributor capdanh từ | danh từ | Nắp bộ chia điện |
| exclusive distributor | Nhà phân phối độc quyền | |
| film distributor | Nhà phát hành phim | |
| food distributor | Nhà phân phối thực phẩm | |
| wholesale distributor | Nhà phân phối bán buôn | |
| e-distributordanh từ | danh từ | Người phân phối một cái gì đó bằng phương tiện phân phối điện tử |
| shit distributordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shit disturber |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Máy chia chữ in
- Máy chia chữ in, máy phân loại chữA machine for distributing type.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bộ chia điện
Họ từ (word family)
cùng gốc distributorNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chắc chắn phải có nhà phân phối nào đó còn sẵn những linh kiện này trong kho.
- .Chúng tôi là nhà phân phối ủy quyền duy nhất cho sản phẩm này.
- .Công ty là nhà sản xuất và phân phối các chương trình truyền hình.