distribuidor
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/distɾibwiˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Nhà phân phối, đại lý phân phốidanh từdistributor
- Sảnh chung, hành lang chuyển hướngdanh từhall, corridor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distribuidorDạng gốc (base form)
- distribuidoresSố nhiều (plural)
- distribuidorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- distribuidoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distribuidor autorizado | Nhà phân phối được ủy quyền | |
| distribuidor mayorista | Nhà phân phối bán buôn | |
| distribuidor oficial | Nhà phân phối chính thức |
Ví dụ
- .Thương hiệu nhà phân phối cũng có thể là một thương hiệu tốt
- Tom .Tom mua áo thun trực tiếp từ nhà phân phối
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- distribucióndễ nhầmLà danh từ chỉ người hoặc nhà phân phối, khác với distribución là danh từ chỉ hành động phân phối.