distribución
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/distɾibuˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- phân phối, phân phátdanh từB2The action of sharing things out among a group or spreading them in a systematic way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distribuciónDạng gốc (base form)
- distribucionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distribución normal | Phân phối chuẩn | |
| cuadro de distribución | Bảng phân phối | |
| correa de distribución | Dây curoa cam | |
| una distribución desigual | Sự phân phối bất bình đẳng | |
| una distribución irregular | Sự phân phối không đều | |
| mediana de la distribución | Trung vị phân phối | |
| distribución de la riqueza | Phân phối của cải | |
| cadena de distribución | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta không thể phủ nhận sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập ở quốc gia này.
- .Dây curoa cam đã quá cũ.
- .Ngày mai sẽ tiến hành bốc thăm phân chia đất công.
Xuất hiện ở từ khác
- 分布Tiếng Trungtương đương