Nghĩa chính
- Phân phát, chia phầnđộng từngoại động từ (transitive)To distribute in apportioned amounts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dole outNguyên thể (infinitive)
- doles outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- doled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- doling outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dole out something | Phân phát cái gì |
Ví dụ
- , .Các họa sĩ hoạt hình, biên kịch và Gilbert đã làm rất tốt việc biến Laura thành một hình mẫu đáng ngưỡng mộ của tuổi mới lớn, nhưng tập phim chỉ phân phát các cảnh cô và Bart xuất hiện cùng nhau một cách dè sẻn.
- 5- 12 4,000 .Các chai 5 mililit đang được triển khai đến 12 bệnh viện trên cả nước, nơi sẽ lần lượt phân phát liều lượng cho 4.000 bệnh nhân đăng ký đầu tiên.
- .Hãy chia sẻ sự thông thái của bạn từng chút một.